Kaori Dict

日曜

にちよう

nichiyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẬT DIỆU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Sunday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong quá khứ, vào mỗi ngày Chủ Nhật hằng tuần, tôi thường dậy sớm đi câu cá.

    On Sunday, we would get up early go fishing.

  • The bank isn't open on Sundays.

  • Let's meet on Sunday.

  • I'll go on Sunday.

  • It'll rain until Sunday.

  • What do you usually do on Sundays?

  • Admission is free on Sundays.

  • Monday comes after Sunday.

  • Are you free on Sunday?

  • Are they open on Sunday?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日曜 (にちよう) — Sunday | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict