輝く
かがやく
kagayaku
N3
意味Nghĩa
- 1.tỏa sáng
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to shine; to sparkle; to twinkle; to glitter; to glisten
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to light up (with happiness, hope, etc.); to beam; to gleam; to glow
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.
The moon is shining brightly.
- 今日は太陽が輝いてる。
Hôm nay mặt trời đang tỏa sáng.
The sun is bright today.
- 空にはたくさんの星が輝いていた。
Trên bầu trời có nhiều ngôi sao đang tỏa sáng.
Many stars were shining in the heavens.
- 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。
Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.
When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.
- 空には太陽が輝いています。
The sun is shining in the sky.
- 月は夜に輝く。
The moon shines at night.
- 太陽は昼間輝く。
The sun shines during the day.
- 星は空高く輝く。
Stars shine above in the sky.
- 星が輝いていた。
The stars twinkled.
- 星が輝いている。
The stars are bright.