Kaori Dict

輝く

かがやく

kagayaku

N3

JLPT N3 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.tỏa sáng
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to shine; to sparkle; to twinkle; to glitter; to glisten

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to light up (with happiness, hope, etc.); to beam; to gleam; to glow

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặt trăng đang tỏa sáng.

    The moon is shining brightly.

  • Hôm nay mặt trời đang tỏa sáng.

    The sun is bright today.

  • Trên bầu trời có nhiều ngôi sao đang tỏa sáng.

    Many stars were shining in the heavens.

  • Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.

    When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

  • The sun is shining in the sky.

  • The moon shines at night.

  • The sun shines during the day.

  • Stars shine above in the sky.

  • The stars twinkled.

  • The stars are bright.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

輝く (かがやく) — tỏa sáng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict