粘着
ねんちゃく
nenchaku
thông dụng
Âm Hán-Việt: NIÊM TRƯỚC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.cohesion; adhesion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはメアリーの手足を粘着テープで縛った。
Tom has tied Mary's limbs with tape.
ねんちゃく
nenchaku
Âm Hán-Việt: NIÊM TRƯỚC
1.cohesion; adhesion
Tom has tied Mary's limbs with tape.