Kaori Dict

納屋

なや

naya

thông dụng

Âm Hán-Việt: NẠP ỐC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.barn (for storage); shed; outbuilding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We stored the hay in the barn.

  • Farmhouses have barns.

  • All of a sudden, the barn went up in flames.

  • We took refuge from the storm in a nearby barn.

  • Don't keep the car in the barn.

  • Don't keep the bicycle in the barn.

  • We'll carry it to the barn.

  • The barn was small, but it was strong.

  • The farmer keeps his tractor in the barn.

  • On entering the barn, he found a missing bike.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

納屋 (なや) — barn (for storage); shed; outbuilding | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict