Kaori Dict

納税

のうぜい

nouzei

thông dụng

Âm Hán-Việt: NẠP THUẾ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.payment of taxes

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Taxpayers are angry about wasteful government spending.

  • I want to work from the taxpayers' point of view.

  • Each taxpayer has the right to know where his money goes.

  • The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

  • After pay withholding tax, please send the tax paid receipt in PDF format.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

納税 (のうぜい) — payment of taxes | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict