Kaori Dict

納付

のうふ

noufu

thông dụng

Âm Hán-Việt: NẠP PHÓ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.payment; supply

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuition fees must be paid not later than the 25th of this month.

  • Around the time you go to college, you start having to pay contributions to the National Pension.

  • After pay withholding tax, please send the tax paid receipt in PDF format.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

納付 (のうふ) — payment; supply | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict