Kaori Dict

逆らう

さからう

sakarau

N3

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.chống, phản đối, bất hợp
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to go against; to oppose; to disobey; to defy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.

    Good medicine tastes bitter, good advice is hard to listen to.

  • Cô ấy đã chống lại ý muốn của cha mẹ và kết hôn với người nước ngoài đó.

    She went against her parents' wishes and married the foreigner.

  • He is swimming against the tide.

  • Don't oppose him.

  • Good advice grates on the ear.

  • Don't go against the rules.

  • Do you disobey me?

  • Don't go against his wishes.

  • Don't cross him or you'll regret it.

  • Let's try and swim against the current.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逆らう (さからう) — chống, phản đối, bất hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict