Kaori Dict

陪審

ばいしん

baishin

thông dụng

Âm Hán-Việt: BỒI THẨM

Nghĩa

  1. danh từ

    1.jury

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I was called in for jury this morning, and I actually have to serve on a case.

  • The jury is hung.

  • The jury acquitted him of the crime.

  • The jury has returned a verdict of guilty.

  • The jury has returned a verdict of guilty.

  • They enrolled him as a jury member.

  • She stood in the court before judge and jury.

  • The jury's guilty verdict gave rise to widespread debate.

  • The jury were asked to allow for the age of the accused.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陪審 (ばいしん) — jury | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict