半周
はんしゅう
hanshuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: BÁN CHU
意味Nghĩa
- danh từ
1.semicircle; hemicycle; half globe
- danh từ + するtha động từ
2.to go halfway round (e.g. the earth)
はんしゅう
hanshuu
Âm Hán-Việt: BÁN CHU
1.semicircle; hemicycle; half globe
2.to go halfway round (e.g. the earth)