神がかる
かみがかる
kamigakaru
Cách viết khác: 神懸かる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be possessed by a god
oft. used adjectivally as 神がかった or 神がかっている
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to not act like oneself; to behave oddly
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthành ngữtiếng lóng
3.to be awesome; to be extreme; to be incredible