尚も
なおも
naomo
Cách viết khác: 猶も
意味Nghĩa
- phó từthường viết bằng kana
1.still (continuing); as ever; further
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らはなおもこの理論を固守した。
They still clung to this doctrine.
なおも
naomo
Cách viết khác: 猶も
1.still (continuing); as ever; further
They still clung to this doctrine.