Kaori Dict

苗木

なえぎ

naegi

thông dụng

Âm Hán-Việt: MIÊU MỘC

Nghĩa

  1. danh từ

    1.seedling; sapling; young tree

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom planted a peach tree.

  • There are many things that harm young saplings, such as insects, car exhaust, and typhoons.

  • In 1915, the flowering dogwood had its seedlings imported from Washington D.C, USA, and is now grown in Japan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苗木 (なえぎ) — seedling; sapling; young tree | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict