Kaori Dict

北欧

ほくおう

hokuou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BẮC ÂU

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Northern Europe; Nordic countries; Scandinavia

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Winter comes earlier in North Europe.

  • In the OECD survey, northern European countries are keeping their high ranking in tax-rates.

  • Tom is an expert on Norse mythology. He's read every Thor comic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

北欧 (ほくおう) — Northern Europe; Nordic countries; Scandinavia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict