Kaori Dict

魔女

まじょ

majo

thông dụng

Âm Hán-Việt: MA NỮ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.witch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không phải là phù thủy.

    I am not a witch.

  • Between ourselves, the fat ugly witch is on a diet.

  • I am not a witch.

  • I'm the witchfinder general.

  • Her coven conjures the demons.

  • The witch cursed the poor little girl.

  • I think she's a witch.

  • The witch hunt has begun.

  • I am not a witch.

  • Her coven conjures the demons.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魔女 (まじょ) — witch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict