鮪
まぐろ
maguro
thông dụng
Âm Hán-Việt: VỊ
Cách đọc khác: マグロ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.tuna (Thunnus spp.; esp. the Pacific bluefin)
- danh từtiếng lóngthô tụcthường viết bằng kana
2.dead fish (person who is unresponsive or passive during sex); starfish
- danh từtiếng lóngthường viết bằng kana
3.body of a person struck by a train
- danh từtiếng lóngthường viết bằng kana
4.person unconscious due to alcohol
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- マグロの漁獲量は減ってきている。
The tuna catch is declining.
- サメの皮はマグロの皮よりはるかにざらざらしている。
The skin of a shark is much rougher than that of a tuna fish.