Kaori Dict

宥める

なだめる

nadameru

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to soothe; to calm; to pacify

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

    The nurse soothed the crying child.

  • She kissed away the boy's tears.

  • Quiet him down, will you?

  • I tried to soothe the child.

  • It's a sop to Congress.

  • He tried to soothe the angry man.

  • The mother was quieting her crying baby.

  • She blandished him out of his black mood.

  • Music has a charm that soothes even the savage's breast.

  • She coaxed and wheedled her unwilling child into going to the dentist with her.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宥める (なだめる) — to soothe; to calm; to pacify | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict