落雷
らくらい
rakurai
thông dụng
Âm Hán-Việt: LẠC LÔI
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.lightning strike; lightning bolt
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 野原の大木に落雷があった。
A big tree in the field was struck by lightning.
らくらい
rakurai
Âm Hán-Việt: LẠC LÔI
1.lightning strike; lightning bolt
A big tree in the field was struck by lightning.