Kaori Dict

利己

りこ

riko

thông dụng

Âm Hán-Việt: LỢI KỶ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.self-interest

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy là một người ích kỷ.

    She is a selfish person.

  • She puts her own interests above everything else.

  • She has no thought of self.

  • He is the personification of selfishness.

  • He must be selfish.

  • Tom is an egoist.

  • He's a very selfish person.

  • He is a thorough-going egoist.

  • You ought not to act selfishly.

  • He is a lump of selfishness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

利己 (りこ) — self-interest | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict