Kaori Dict

緑色

みどりいろ

midoriiro

thông dụng

Âm Hán-Việt: LỤC SẮC

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.green; green color

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đang mặc một cái váy màu xanh lục.

    She is in a green dress.

  • Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.

    They painted the fence green.

  • Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.

    Foods rich in vitamin E include dark-green, leafy vegetables, beans, nuts and whole-grain cereals.

  • He painted all the walls green.

  • That light is green.

  • They're green.

  • The mucus is greenish yellow.

  • Do you have any in green?

  • Courgettes are green.

  • Green suits you very well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

緑色 (みどりいろ) — green; green color | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict