臨床
りんしょう
rinshou
thông dụng
Âm Hán-Việt: LÂM SÀNG
意味Nghĩa
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.clinical (e.g. pathology, training, trial)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムはここ5年、嗜癖の臨床治療を続けています。
Tom has been in clinical treatment for addiction for the last five years.