Kaori Dict

歴代

れきだい

rekidai

thông dụng

Âm Hán-Việt: LỊCH ĐẠI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.successive generations; successive emperors

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Today's land problems are the product of years of neglect by successive governments.

  • Japan's prime ministers change rapidly so I can't really remember each of their names.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歴代 (れきだい) — successive generations; successive emperors | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict