Kaori Dict

おおかみ

ookami

thông dụng

Âm Hán-Việt: LANG

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.wolf (Canis lupus)

  2. danh từ

    2.wolf in sheep's clothing; womanizer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sư tử khỏe hơn chó sói.

  • Dù vẻ bề ngoại có đạo mạo đến đâu, lòng dạ đàn ông đều là lang sói cả. Con phải nhớ đấy nhé.

  • The boy said a wolf would come.

  • I'm a wolf.

  • I want to be a wolf.

  • That's a wolf.

  • The lamb was killed by the wolf.

  • I'm afraid of wolves.

  • If men are wolves then women are devils.

  • What are the differences between dogs and wolves?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狼 (おおかみ) — wolf (Canis lupus) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict