狼
おおかみ
ookami
thông dụng
Âm Hán-Việt: LANG
Cách đọc khác: おおかめ・おいぬ・オオカミ
意味Nghĩa
- danh từ
1.wolf (Canis lupus)
- danh từ
2.wolf in sheep's clothing; womanizer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ライオンはオオカミより強いです。
Sư tử khỏe hơn chó sói.
- 大人しそうに見えても男はみんな狼だからね。覚えときな。
Dù vẻ bề ngoại có đạo mạo đến đâu, lòng dạ đàn ông đều là lang sói cả. Con phải nhớ đấy nhé.
- その少年は狼が来ると言った。
The boy said a wolf would come.
- 私は狼だ。
I'm a wolf.
- 狼になりたい。
I want to be a wolf.
- あれはオオカミだ。
That's a wolf.
- 子羊は狼に殺された。
The lamb was killed by the wolf.
- オオカミが怖いのよ。
I'm afraid of wolves.
- 男は狼なら女は魔物だ。
If men are wolves then women are devils.
- 犬と狼って何が違うの?
What are the differences between dogs and wolves?