Kaori Dict

6月

ろくがつ

rokugatsu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.June

  2. danh từ

    2.sixth month of the lunar calendar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.

    In June, it rains day after day.

  • Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    Today is June 18th and it is Muiriel's birthday!

  • Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.

    I'd like to reserve a single room on June 3.

  • It is a cold morning for June.

  • We have a lot of rain in June.

  • We have many rainy days in June.

  • The rainy season begins in June.

  • The hydrangea blooms in June.

  • June is the month when we have a lot of rain.

  • We have many rainy days in June.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

6月 (ろくがつ) — June | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict