Kaori Dict

わな

wana

thông dụng

Âm Hán-Việt: MÂN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.trap (for catching animals); snare

  2. danh từ

    2.trap; trick; ruse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.

    We tried to trap the fox.

  • Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.

    We set a trap to catch a fox.

  • Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.

    Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.

  • Cheese often lures a mouse into a trap.

  • He set me up for the scandal.

  • It's a trap!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罠 (わな) — trap (for catching animals); snare | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict