Kaori Dict

跪く

ひざまずく

hizamazuku

thông dụng

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to kneel (in respect); to genuflect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã quỳ xuống.

    Tom kneeled.

  • Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.

    We knelt down to pray.

  • She prayed to God on her knees.

  • I kneeled down.

  • And I begged her on my bended knees.

  • Tom is kneeling.

  • She went down on her knees to pray.

  • Mary is kneeling.

  • She knelt down as she came into the church.

  • We all knelt down to pray.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跪く (ひざまずく) — to kneel (in respect); to genuflect | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict