Kaori Dict

躊躇

ちゅうちょ

chuucho

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRÙ TRỪ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.hesitation; indecision; vacillation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom nhận công việc đó mà chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì.

    Tom accepted the job without hesitation.

  • Once you hesitate, you are lost.

  • Tom hesitated.

  • He makes no bones about admitting it.

  • He who hesitates is lost.

  • He sold his own car without hesitation.

  • If I were you, I wouldn't hesitate.

  • If you get into difficulties, don't hesitate to ask for advice.

  • Don't hesitate. Speak out.

  • She sometimes hesitates before answering.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

躊躇 (ちゅうちょ) — hesitation; indecision; vacillation | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict