Kaori Dict

麒麟

きりん

kirin

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỲ LÂN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.giraffe (Giraffa camelopardalis)

  2. danh từ

    2.qilin (Chinese unicorn)

  3. danh từcổ

    3.horse that can ride 1000 ri in a day

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I had never seen a giraffe till I visited the zoo.

  • A qilin with a king too has no limit on its lifespan, but this illness alone admits of no remedy.

  • Where is the giraffe?

  • I've never seen a giraffe.

  • It's illegal to hunt giraffes.

  • It's illegal to hunt giraffes.

  • What noise do giraffes make?

  • Tom's neck looks like a giraffe’s.

  • Tom has never seen a giraffe.

  • I've never seen a giraffe.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

麒麟 (きりん) — giraffe (Giraffa camelopardalis) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict