Kaori Dict

富士

ふじ

fuji

Âm Hán-Việt: PHÚ SĨ

Nghĩa

  1. danh từviết tắt

    1.Mount Fuji

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Snail, slowly, slowly, climb Fuji mountain!

  • We gained the top of Mt. Fuji at last.

  • I've always wanted to climb Mt. Fuji.

  • No mountain in Japan is so high as Mt. Fuji.

  • Chiyonofuji carried all before him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

富士 (ふじ) — Mount Fuji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict