Kaori Dict

幸い

さいわい

saiwai

N3

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.may mắn; hạnh phúc; may rủi; may là
  1. danh từtính từ đuôi な

    1.happiness; blessedness; luck; fortune; felicity

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.proving fortunate; yielding positive outcome; ending well

  3. phó từdanh từ

    3.luckily; fortunately

    also as ~に(も)or ~にして

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi vui vì bạn đã đến.

    I'd be happy if you'd come.

  • You were fortunate to be here.

  • Fortunately, the weather was good.

  • Every cloud has a silver lining.

  • I'm happy to be able to help you.

  • Fortunately, the weather was good.

  • Fortunately, I was on time.

  • I'm very happy to know you.

  • I'll be glad to be able to meet you.

  • Fortunately, it isn't raining.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幸い (さいわい) — may mắn; hạnh phúc; may rủi; may là | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict