Kaori Dict

延々

えんえん

en'en

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. phó từ đi với とtính từ đuôi たる

    1.endlessly; continuously; (going) on and on

  2. tính từ đuôi たるphó từ đi với と

    2.meandering; winding; sinuous; serpentine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His speech went on and on.

  • The Amazon River meanders through northern Brazil.

  • It rained for three days on end.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

延々 (えんえん) — endlessly; continuously; (going) on and on | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict