Kaori Dict

隅々

すみずみ

sumizumi

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.every corner; every nook and cranny; all the ins and outs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll give the room a good cleaning.

  • Every part of the island has been explored.

  • I want to travel throughout Latin America.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

隅々 (すみずみ) — every corner; every nook and cranny; all the ins and outs | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict