Kaori Dict

子犬

こいぬ

koinu

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỬ KHUYỂN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.puppy

  2. danh từ

    2.small dog

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn.

    My puppy died, and I'm terribly upset.

  • I had a puppy when I was a boy.

  • I love puppies.

  • When does a puppy become a dog?

  • The boy hugged the puppy to his chest.

  • I love kittens and puppies.

  • The pup snapped at my hand.

  • The puppy licked her on the cheek.

  • The boy clasped the puppy to his chest.

  • It is great fun to play with a puppy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

子犬 (こいぬ) — puppy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict