Kaori Dict

娼婦

しょうふ

shoufu

thông dụng

Âm Hán-Việt: XƯỚNG PHỤ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.prostitute

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy tiếp tục bước đi, dường như không để tâm đến cô gái điếm đó.

    He walked on appearing to disregard the prostitute.

  • A certain girl was a prostitute but didn't want her grandma to know.

  • The police had all the prostitutes line up in a straight line.

  • One day, the police raided a whole group of prostitutes, and the girl was among them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

娼婦 (しょうふ) — prostitute | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict