長らく
ながらく
nagaraku
thông dụng
Cách viết khác: 永らく
意味Nghĩa
- phó từ
1.long; (for a) long time
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 長らくお待たせして申し訳ありません。
I'm sorry to have kept you waiting so long.
- 彼からは長らく連絡がない。
I haven't heard from him for a long time.
ながらく
nagaraku
Cách viết khác: 永らく
1.long; (for a) long time
I'm sorry to have kept you waiting so long.
I haven't heard from him for a long time.