Kaori Dict

引きつける

ひきつける

hikitsukeru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to attract (to oneself, e.g. with bait or light); to draw close; to draw near

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to charm; to attract; to captivate; to fascinate; to entice

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to have a convulsion; to convulse

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The soccer game attracted a large crowd.

  • The magnetite is attracted to the earth's magnetic field.

  • A magnet attracts iron.

  • I'll attract those guys.

  • Gravity binds the planets to the Sun.

  • Flowers attract bees.

  • I felt drawn toward her.

  • She attracted all the young men in the neighborhood.

  • Ken's talks always appeal to us.

  • Blood and violence fascinate them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引きつける (ひきつける) — to attract (to oneself, e.g. with bait or light); to draw close; to draw near | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict