Kaori Dict

幾度

いくど

ikudo

thông dụng

Âm Hán-Việt: KỶ ĐỘ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. phó từdanh từ

    1.(how) many times; (how) often

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Many happy returns of the day! Happy birthday!

  • That building has changed hands many times.

  • Many a time did he give me good advice.

  • You cannot appreciate the poem until you have read it many times.

  • Don't worry. I've done this a thousand times.

  • In high school, I won the Osaka and Kinki championships in cross-country skiing and Nordic combined skiing on countless occasions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幾度 (いくど) — (how) many times; (how) often | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict