Kaori Dict

才能

さいのう

sainou

N3

Âm Hán-Việt: TÀI NĂNG

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.năng lực; khả năng
  1. danh từ

    1.talent; ability

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

    She has a genius for music.

  • Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

    I admire his talent.

  • Anh ấy là một nghệ nhân rất có năng lực.

    He has great ability as an artist.

  • Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

    For all his genius, he is as unknown as ever.

  • Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.

    I agree with you that the actor is very talented.

  • You have a gift for music.

  • He has an aptitude for painting.

  • He is a man of ability.

  • She displayed her talents.

  • My brother has a gift for painting.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

才能 (さいのう) — năng lực; khả năng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict