才能
さいのう
sainou
N3
Âm Hán-Việt: TÀI NĂNG
意味Nghĩa
- 1.năng lực; khả năng
- danh từ
1.talent; ability
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は音楽の才能がある。
Cô ấy có tài năng về âm nhạc.
She has a genius for music.
- 彼の才能にはおそれいったよ。
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
I admire his talent.
- 彼は芸術家としてたいへん才能がある。
Anh ấy là một nghệ nhân rất có năng lực.
He has great ability as an artist.
- 彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
For all his genius, he is as unknown as ever.
- その俳優がとても才能があることについては、あなたと同じ意見です。
Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.
I agree with you that the actor is very talented.
- 君には音楽の才能がある。
You have a gift for music.
- 彼は絵の才能がある。
He has an aptitude for painting.
- 彼は才能のある人だ。
He is a man of ability.
- 彼女は才能を発揮した。
She displayed her talents.
- 弟には絵の才能がある。
My brother has a gift for painting.