Kaori Dict

孕む

はらむ

haramu

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từtự động từthường viết bằng kana

    1.to conceive; to become pregnant

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana

    2.to get filled with (e.g. sails filled with wind); to be swollen with

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từthường viết bằng kana

    3.to contain (a contradiction, danger, etc.); to carry (a problem, consequences, etc.); to involve (e.g. risk)

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    4.to be swollen and ripe (of a plant ear, head, sprout, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The wind filled the sails.

  • Holding the Olympics where there's severe atmospheric pollution gives rise to a great risk for athletes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孕む (はらむ) — to conceive; to become pregnant | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict