善くも
よくも
yokumo
thông dụng
意味Nghĩa
- phó từthường viết bằng kana
1.how dare ...; how could ...
- phó từthường viết bằng kana
2.surprisingly; unexpectedly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- よくも彼は文句が言えたものだ。
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
How dare he complain?
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.
- よくも顔をつぶしてくれたな。
You really made me lose face.
- よくも彼女にそんなことがいえるものだ。
How dare you say such a thing to her!
- よくもそんなことが言えるな!
How dare you say that!
- よくも私のことを笑えるものだ。
How dare you laugh at me!
- よくもそう楽天的でいられるよ。
How can you be so optimistic?
- よくも俺にそんな口が利けるな。
How dare you talk to me like that!
- よくも俺のこと笑いやがったな!
How dare you laugh at me!
- よくもこんな騒音に耐えれますね。
How can you stand all these noises?