Kaori Dict

面談

めんだん

mendan

thông dụng

Âm Hán-Việt: DIỆN ĐÀM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.interview

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'd like to have an interview with your father about the matter.

  • "Eh? Where's Keiko?" "Said she's got a parent and child meeting so she'll be late."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

面談 (めんだん) — interview | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict