Kaori Dict

琵琶湖

びわこ

biwako

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỲ BÀ HỒ

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Lake Biwa; Biwako

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lake Biwa is the largest lake in Japan.

  • Lake Biwa came in sight.

  • Lake Biwa is the largest lake in Japan.

  • How deep is Lake Biwa?

  • How deep is Lake Biwa?

  • No other lake in Japan is as large as Lake Biwa.

  • No other lake in Japan is as large as Lake Biwa.

  • Lake Biwa could be seen from where we were standing.

  • Lake Biwa could be seen from where we were standing.

  • This road will take you down to the edge of Lake Biwa.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

琵琶湖 (びわこ) — Lake Biwa; Biwako | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict