Kaori Dict

Bà · Cầm

lute

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1966 / 2.501
Bộ thủ
bộ 96
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
pa2, ba5
Tiếng Hàn

lute

Từ chứa chữ này · dễ trước

びわbiwaTỲ BÀ

enbiwa (Japanese lute)

thông dụng
びわこbiwakoTỲ BÀ HỒ

enLake Biwa; Biwako

thông dụng
びわこうbiwakouTỲ BÀ HÀNH

enbiwa song

びやぼんbiyabonTỲ BÀ ĐỊCH

enEdo-period mouth harp (with a hairpin-like frame and a long straight tongue)

びわますbiwamasuTỲ BÀ TÔN

enbiwa trout (Oncorhynchus masou rhodurus); biwa salmon

さつまびわsatsumabiwaTÁT MA TỲ BÀ

enSatsuma biwa; Satsuma lute

びわのことbiwanokoto

enbiwa (4 or 5-stringed Oriental lute)

へいけびわheikebiwaBÌNH GIA TỲ BÀ

enHeike biwa; Heike lute; biwa with 4 strings and 5 frets, esp. for accompanying the Heike Monogatari · chanting of the Heike Monogatari to biwa accompaniment

びわこおおなまずbiwakooonamazuTỲ BÀ HỒ ĐẠI NIÊM

enLake Biwa catfish (Silurus biwaensis)

びわひがいbiwahigaiTỲ BÀ HOÀNG

enBiwa oily gudgeon (Sarcocheilichthys variegatus microoculus)

がくびわgakubiwaLẠC TỲ BÀ

enlarge 4-stringed biwa used in gagaku

びわほうしbiwahoushiTỲ BÀ PHÁP SƯ

enlute priest; minstrel; blind travelling biwa player dressed like a Buddhist monk

びわぼくぼくbiwabokuboku

enbiwa-bokuboku; yōkai in the shape of a Buddhist priest with the head of a biwa

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

琶 (Bà) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict