Kaori Dict

磨き

みがき

migaki

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.polish; burnishing

  2. danh từ

    2.improvement; becoming more skilled

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.

    Ken wishes to brush up his English.

  • You have only to sweep the floor.

  • I would like to brush up my English.

  • Go brush your teeth now.

  • May I use the shoe polish?

  • You have to polish your English.

  • I must brush up my English.

  • He went to France to brush up on his speaking ability.

  • She studied abroad in order to brush up her English.

  • He went to America last year to brush up his English.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

磨き (みがき) — polish; burnishing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict