受診
じゅしん
jushin
thông dụng
Âm Hán-Việt: THỌ CHẨN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.having a medical examination; seeing a doctor
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 1ヵ月振りの受診ですね。その後の経過はどうでしょうか?
It's been a month since you went to the doctor. How has it been since then?