有りがち
ありがち
arigachi
thông dụng
Cách viết khác: 有り勝ち
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.common; frequent
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今度の上司?個性的どころか、ありがちなタイプね。
The new supervisor? He's not very original - pretty much like the rest.