Kaori Dict

so

thông dụng

Âm Hán-Việt: TỔ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.ancestor; forefather; progenitor

  2. danh từ

    2.originator; pioneer; inventor; founder

  3. danh từ

    3.grandfather

    orig. meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu anh đánh mất tình yêu của em, anh sẽ đánh mất tất cả.

    And if I lose thy love, I lose my all.

  • Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.

    Isaac Newton is often referred to as the founder of modern science, but his final years were solely devoted to the study of alchemy.

  • Move quietly.

  • Don't wake him up.

  • Our house, our rules.

  • She put on an assumption of ignorance.

  • Please give him a fluoride treatment.

  • You can go out and play as long as you stay in the yard.

  • I can't lend you money, because I don't have any myself.

  • You can let it slide with a "oh?" or you can take it seriously.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祖 (そ) — ancestor; forefather; progenitor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict