Kaori Dict

大阪

おおさか

oosaka

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐẠI PHẢN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Osaka (city, prefecture)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã sống ở Osaka cho đến khi lên 6 tuổi.

    I lived in Osaka until I was six.

  • Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.

    I was born in Osaka in 1977.

  • Anh ấy đi từ Kyoto sang Osaka bằng máy bay.

    He went from Tokyo to Osaka by plane.

  • Tàu chắc chắn sẽ đến Osaka lúc 10 giờ.

    The train should arrive at Osaka by ten.

  • Anh ấy có hai người anh em trai, một người sống ở Osaka, người còn lại sống ở Kobe.

    He has two brothers, one lives in Osaka and the other in Kobe.

  • I want you to go to Osaka right away.

  • I stay in Osaka.

  • It snowed in Osaka.

  • It was raining heavily in Osaka.

  • I'm staying in Osaka.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大阪 (おおさか) — Osaka (city, prefecture) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict