背
せ
se
Âm Hán-Việt: BỐI
意味Nghĩa
- danh từ
1.back
- danh từ
2.reverse; rear side; back (e.g. of a chair); spine (of a book)
- danh từ
3.height; stature
- danh từ
4.ridge (of a mountain)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は背が高いですか。
Anh ấy có cao không?
Is he tall?
- 君は僕と同じ背の高さです。
Bạn cao bằng tôi.
You are as tall as I am.
- 父は私たちの中で一番背が高い。
Trong chúng tôi, bố tôi là người cao nhất.
My father is the tallest of us all.
- もっと背が高ければいいのになあ。
Tôi ước gì tôi cao hơn.
I wish I were taller.
- 彼らは君より背が高いかもしれない。
Họ có lẽ cao hơn bạn.
They might be taller than you.
- トムは私よりほんのちょっと背が低い。
Tom hơi thấp hơn tôi.
Tom is just a little shorter than me.
- ジョンはメアリーよりもはるかに背が高い。
John cao hơn Mary nhiều.
John is much taller than Mary.
- 彼女は背が低すぎて塀の向こうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.
She was too short to see over the fence.
- うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。
Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
Our basketball team is recruiting tall boys.
- トムさんは背の低い人は背の高い人より長く睡眠をとらなければならないとどこかの読み物で読みました。
Tom có đọc ở đâu đó là người thấp cần phải ngủ nhiều hơn người cao.
Tom read somewhere that short people need more sleep than tall people.