Kaori Dict

に限って

にかぎって

nikagitte

thông dụng

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữ

    1.particularly; only; in the case of

    Xに限って expresses an exclusive focus on X, with a negative result, impact, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's only when I can't sleep at night that the ticking of the clock becomes loud enough to bother me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

に限って (にかぎって) — particularly; only; in the case of | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict