方がいい
ほうがいい
hougaii
thông dụng
Cách viết khác: 方が良い・ほうが良い・方がよい · Cách đọc khác: ほうがよい
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いい/よい
1.had better ...
after past tense verb
- cụm từ / thành ngữtính từ đuôi いい/よい
2.had better not ...
after negative verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ここにはいない方がよい。
We had better not remain here.
- 薬箱は子供の手の届かない所に置いとく方がいいよ。
You should keep the medicine box away from your child.